Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khai mù
tt. Khai nồng-nặc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khai mù
- Nói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
khai mù
tt
Có mùi khai nặng quá
: Đi qua ngõ phải đi nhanh, vì khai mù.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
khai mù
.- Nói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
hoá học vệ sinh
-
hoá học vi lượng
-
hoá học vô cơ
-
hoá hơi
-
hoá hơi kế
-
hoá hợp
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngay cả với chủ thuyền , ông giáo cũng chỉ
khai mù
mờ rằng mình kiếm ăn vất vả ở kinh cho nên định tìm về quê vợ làm ruộng chờ thời.
Nước tiểu lênh láng cả giường ,
khai mù
.
Quần nó ướt sũng ,
khai mù
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khai-mù
* Từ tham khảo:
- hoá học vệ sinh
- hoá học vi lượng
- hoá học vô cơ
- hoá hơi
- hoá hơi kế
- hoá hợp