| kỳ hình | dt. Hình-trạng dị-kỳ, khó coi: Kỳ-hình dị-tướng. |
| kỳ hình | - d. Biến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên. |
| kỳ hình | dt. Hình-thù lạ-kỳ. tt. Về kỳ-hình học. |
| kỳ hình | .- d. Biến dạng của thân thể (như môi sứt, ngón tay thừa...), bẩm sinh và thường xuyên. |
| Ở trong rừng lâu năm chầy tháng , gã ngày càng trở nên kỳ hình dị tướng. |
| Người ta vẫn đồn là có nhiều quái vật ; Kiệu bèn đốt một cái sừng tê soi xuống , một chốc vô số những thủy tộc kỳ hình quái trạng hoặc đi xe , hoặc đi ngựa , hoặc mặc áo đỏ lố nhố hiện ra. |
| Một lát thấy các thủy tộc hiện ra những kỳ hình dị trạng , hoặc đi xe , cưỡi ngựa , hoặc mặc áo đỏ. |
| Người nào đánh bạc dưới bất kkỳ hìnhthức nào được thua bằng tiền hay hiện vật có giá trị lớn hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi quy định tại Điều này và Điều 249 của Bộ luật này hoặc đã bị kết án về một trong các tội này , chưa được xóa án tích mà còn vi phạm , thì bị phạt tiền từ năm triệu đồng đến năm mươi triệu đồng , cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến ba năm. |
| Sản phẩm này chưa từng tồn tại dưới bất kkỳ hìnhthức nào và theo mô tả là có thể gấp lại và kéo dài thành nhiều hình dạng khác nhau , từ dạng thẻ cho tới khả năng uốn cong như một chiếc vòng tay. |
| Theo ông Trần Kkỳ hình, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam cho biết , từ 1/1/2018 , Cục Đăng kiểm Việt Nam dừng tiếp nhận đăng kiểm , cấp chứng nhận an toàn kỹ thuật đối với xe ô tô sản xuất , lắp mới hoặc nhập khẩu mới , sử dụng nhiên liệu diesel có mức khí thải không đạt tiêu chuẩn Euro 4 trở lên. |
* Từ tham khảo:
- ngon ăn
- ngon hơ
- ngon lành
- ngon mắt
- ngon miệng
- ngon ngót