Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mũ nan
dt
Mũ hình mũ cát, nhưng đan bằng tre:
Trong thời kháng chiến, nhiều học sinh đội mũ nan đi học; ánh sao đầu súng bạn cùng mũ nan (Tố-hữu).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hoa-chi
-
hoa-dạng
-
hoa-diện
-
hoa đực
-
hoa-giăm
-
hoa hai cơi
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người con trai cao lớn , da rám nắng , đội
mũ nan
đứng bên tường gạch cũ.
Chiếc m
mũ nan
có lưới , buộc những mẩu vải xanh lá cây bay đâu mất , chân bên trái của tôi tê buốt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mũ nan
* Từ tham khảo:
- hoa-chi
- hoa-dạng
- hoa-diện
- hoa đực
- hoa-giăm
- hoa hai cơi