| kiện hàng | dt. Bịch hàng-hoá: Vác mấy kiện hàng. |
| Trong khi đó , nếu là hàng hóa thì bồi thường theo khoản 1 Điều 162 và khoản 3 điều 166 (trong đó trọng lượng của kkiện hànghóa bị mất mát được sử dụng để xác định giới hạn trách nhiệm bồi thường của người vận chuyển trong trường hợp vận chuyển hàng hóa.). |
| Deal Street Asia đã tập hợp một số sự kkiện hàngđầu diễn ra trong năm 2017 , trong đó start up Việt Nam phát triển lớn hơn và các công ty công nghệ khổng lồ tham gia vào thị trường. |
| Thừa nhận của Apple đã làm không ít người sử dụng tức giận và đâm đơn kkiện hàngloạt nhằm phản đối hành động này của hãng. |
| Nữ chuyên gia chỉ ra một loạt vấn đề về kkiện hàng: Thùng hàng không hề có nhãn báo bên trong là thi thể người. |
| Đặc biệt , trước thềm sự kiện APEC 2017 , Đà Nẵng đang đứng trước cơ hội giới thiệu những thành tựu của mình với hàng ngàn quan khách đại diện cho 21 nền kinh tế thành viên , doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước , đại diện các cơ quan báo chí , thông tấn quốc tế Nắm chắc cơ hội , biến những thách thức thành động lực thúc đẩy phát triển , du lịch Đà Nẵng chắc chắn sẽ còn vươn xa , xứng đáng với danh hiệu Điểm đến lễ hội và sự kkiện hàngđầu khu vực do World Travel Awards bình chọn năm 2016. |
| Người mua hàng trên Alibaba có thể liên tục theo dõi kkiện hàngtrên Cainiao , dù đang được vận chuyển bởi công ty nào. |
* Từ tham khảo:
- lỗ hang
- lỗ hẻ
- lỗ hoa-mai
- lỗ hở
- lỗ khu
- lỗ lời