| mù mù tăm tăm | tt. Nh. Mù-mù: Cha mẹ đòi ăn cá thu, Gả con xuống biển, mù-mù tăm-tăm (CD). |
Cha mẹ đói ăn cá thu Gả con xuống biển mù mù tăm tăm. |
Cha mẹ nàng muốn ăn cá thu Bắt anh đánh lưới mù mù tăm tăm Cha mẹ nàng đòi lễ vật một trăm Anh đi chín chục mười lăm quan ngoài Cha mẹ nàng đòi đôi bông tai Anh ra thợ bạc làm hai đôi vòng. |
* Từ tham khảo:
- cái tôm có chật gì sông, cái lông có chật gì lỗ
- cái tôm đút mồm con bống
- cái tơ cái tóc
- cái trò
- cái trước đau, cái sau rái
- cam