| kiện vòng | đt. C/g. Đại-vị tố-quyền, vụ kiện gián-tiếp. |
| Phụ kkiện vòngcổ bị che mất bởi ngực Những kiểu dây mỏng manh và nữ tính bị che lấp và dễ dàng lọt qua khe ngực khiến chủ nhân trở nên kém thẩm mỹ. |
| Lệ Hằng lựa chọn phụ kkiện vòngtai bản to và giày sandal cùng tông vàng đồng. |
| Đôi ankle bốt với phụ kkiện vòngđeo thú vị làm nổi bật phong cách cá tính của cô. |
| Trong một lần tham dự ra mắt phim , Olivia diện áo trễ vai dáng dài màu xanh đen , quần cùng màu để làm nổi bật phụ kkiện vòngcổ được thiết kế ấn tượng. |
* Từ tham khảo:
- suy-niệm
- suy-nguyên
- suy-nghiệm
- suy-phận
- suy phiên
- suy-quảng