| kinh tâm | đt. Sợ hồi-hộp: Nghe bắt kinh-tâm, kinh-tâm tán-đởm. |
| kinh tâm | đt. Để ý, lưu-tâm. |
| Ngoài giờ điều trị căn bệnh mất ngủ , anh thường xuyên lai vãng đến Khoa Thần kinh tâm thần sau đó là Khoa Chấn thương Chỉnh hình. |
| Thực tế , nhiều người vẫn truyền tai rằng sỏi mật là một loại biệt dược cực kỳ quý hiếm , có tác dụng vào hai kkinh tâmvà can có tác dụng thanh tâm giải độc , khai khiếu hóa đàm , lương can tức phong. |
| Chấn thương gắn liền với Ngô Kinh ngay từ khi còn nhỏ Ngô Kkinh tâmsự : Năm 6 tuổi , tôi bị gãy mũi. |
| Bộ bộ kkinh tâmvà Người tình ánh trăng Năm 2011 , Bộ bộ kinh tâm trở thành một trong những bộ phim truyền hình kinh điển của điện ảnh Hoa ngữ. |
| Liên tiếp nhiều năm sau đó , Bộ bộ kkinh tâmvẫn giữ vững ngôi vương rating của đài truyền hình Hồ Nam. |
| Bộ bộ kkinh tâmlà bộ phim chuyển thể từ tiểu thuyết cùng tên của nhà văn Đồng Hoa. |
* Từ tham khảo:
- vị-thường
- vị-vong
- vị-liệu
- vị-vàng
- vị-hiệu
- vị-bệnh