Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kim khuê
dt. Buồng vàng // (B) Phòng đàn-bà con nhà quyền-quý.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
kim khuê
dt. Chỗ đàn-bà, con gái nhà quí tộc ở.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hoả thuyền
-
hoả thực
-
hoả thượng gia dầu
-
hoả tiễn
-
hoả tinh
-
hoả tính
* Tham khảo ngữ cảnh
VII
Phù phù thụy ái nhiễu
kim khuê
,
Phương trượng huề nam Nhược thủy tê.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kim-khuê
* Từ tham khảo:
- hoả thuyền
- hoả thực
- hoả thượng gia dầu
- hoả tiễn
- hoả tinh
- hoả tính