Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kêu sương
đt. Kêu, hót lúc sáng tinh-sương:
Nhạn lạc bầy kêu sương biển bắc
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lạt-lạt
-
lạt miệng
-
lạt-phèo
-
lạt-ma
-
lạt-thủ
-
lạt-xạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Trăng tà con qu
kêu sương
+ng ,
Lửa chài le lói , sầu vương giấc hồ.
Nghĩa là :
Bến lạnh cá đớp nguyệt ,
Lũy cổ nhạn
kêu sương
.
Chim hồng buồn bã
kêu sương
,
Mây Tần thăm thẳm xa buông tối mù.
Tiếng vạc k
kêu sương
gieo vào lưng trời những âm thanh nghe đến não lòng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kêu sương
* Từ tham khảo:
- lạt-lạt
- lạt miệng
- lạt-phèo
- lạt-ma
- lạt-thủ
- lạt-xạt