| một trận sống mái | Quyết liệt, không khoan nhượng: Phen này ta và địch quyết một trận sống mái. |
| một trận sống mái | ng Một trận quyết liệt hoặc thắng hoặc bại: Phải quyết một trận sống mái với quân địch. |
Thay vì kéo rốc cả ngàn người rầm rộ xuống đèo , quyết một trận sống mái với quân triều , được ăn cả ngã về không , như ông cả hào hứng dự kiến hôm qua. |
| Vừa muốn xoa dịu nỗi bất hạnh của Cấn vừa muốn nhảy vào liều một trận sống mái cho hả nỗi ghen tuông. |
| Sau khi Lê Đình Lý tử thương , "Vua lệnh cho các quan ở Thừa Thiên mộ thêm một đợt quân mới đặt tên là Chiến Tâm (sau đổi thành Vệ Nghĩa Dũng) để gởi vào Quảng Nam đánh giặc"... Nhiều danh sĩ xứ Bắc như đốc học Nam Định Phạm Văn Nghị , nhà thơ Đặng Huy Trứ từ Thuận Hóa... , người dùng ngòi bút động viên lòng yêu nước , người chiêu mộ binh sĩ vào cùng các nghĩa binh quyết mmột trận sống máivới quân thù... Có chuyện kể rằng thi hào Nguyễn Công Trứ từ Hà Tĩnh lúc đó đã ngoài 80 cũng xung phong vào chiến đấu ở Đà Nẵng ! |
| Hầu hết đều căm giận quân giặc tàn ngược , chỉ mong đánh mmột trận sống mái, một phen giết quân Minh để rửa hận.Thế nhưng Bình Định vương Lê Lợi vẫn mong mở một lối thoát cho quân Minh để khôi phục lại bang giao , và giúp quân ta đỡ tốn máu xương mà vẫn giành được độc lập cho đất nước. |
| Kiev quyết mmột trận sống máivới quân ly khaỉ |
* Từ tham khảo:
- một trời một vực
- một tuồng một giuộc
- một vai một lứa
- một vài
- một vốn bốn lãi
- một vốn bốn lời