Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
kẻ giữa
dt. Người bàng-quan, không dính-dáng với nội vụ:
Để kẻ giữa làm chứng cho công-bình
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bán kính véc-tơ
-
bán lẻ
-
bán lê
-
bán lợi mua danh
-
bán lưng cho trời
-
bán lưng cho trời, bán mặt cho đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi làm
kẻ giữa
đường thấy chuyện bất bằng chẳng tha.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
kẻ giữa
* Từ tham khảo:
- bán kính véc-tơ
- bán lẻ
- bán lê
- bán lợi mua danh
- bán lưng cho trời
- bán lưng cho trời, bán mặt cho đất