Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
yển nguyệt
dt. Trăng nửa vành
: Yển-nguyệt long-đao (cây siêu lưỡi như nửa vành trăng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
huơ
-
hườn
-
hườn
-
hưỡn
-
hưỡn đãi
-
húp
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây đao vẫn được so sánh với Thanh Long y
yển nguyệt
đao của Quan Vũ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
yển-nguyệt
* Từ tham khảo:
- huơ
- hườn
- hườn
- hưỡn
- hưỡn đãi
- húp