| y lời | trt. Đúng theo lời dạy, lời hứa: Làm y lời. |
Sáng hôm sau , y lời hẹn , Bạch Hải đến đình Thuỵ Khê. |
| Viên cẩm y lời. |
| Người cứ y lời làm đúng như Phật dặn. |
| Đọc sớ xong (đạo sĩ) tâu vua : "Thượng đế đã y lời sớ tấu , sắp sai Chiêu Văn đồng tử giáng sinh , ở trần thế bốn kỷ". |
| Đến đây , Ngân phát giác tội trước cửa Mấn , sai hình quan truy xét lại việc đó , vua y lời tâu xử chém. |
| Mẹ Thu chỉ đẻ duy nhất được cô là con gái còn lại chính là 5 đứa con trai sòn sòn , nghe theo yy lờibà căn dặn nhưng mãi vẫn chẳng có kết quả gì. |
* Từ tham khảo:
- lều khều
- lều nghều
- lều quều
- lều tranh vách đất
- lểu
- lểu đểu