| in khuôn | tt. Giống như cùng một khuôn in ra: Hai đứa in khuôn. |
| Lúc ông Chiêu Hiện đã nhẹ nhàng ẵm nàng ra đặt lên giường thì mảnh phiến đá vỡ vẫn còn in khuôn những nét hình một tấm thân người nhỏ , nhiều khoảng trũng xuống như chỗ đựng nước trong một cái nghiên dùng viết đại tự. |
| Áo thun tình yêu Công ty Thời trang ASOS (Anh) đã tung ra loại áo thun iin khuônmặt của đôi uyên ương hoàng gia và 2 lá cờ Mỹ Anh , còn Công ty Quà tặng Bags of Love (Mỹ) đưa ra thị trường loại áo tắm một mảnh in khuôn mặt phóng to của cô dâu hoặc chú rể. |
* Từ tham khảo:
- giảng dụ
- giảng đường
- giảng giải
- giảng hoà
- giảng kinh cho thích ca
- giảng nghĩa