Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
huân phiệt
dt. Gia-thế tôi công-thần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
rông rổng
-
rồng
-
rồng bay phượng múa
-
rồng đất
-
rồng đến nhà tôm
-
rồng mây gặp hội
* Tham khảo ngữ cảnh
Nay nhà ngươi vốn do
huân phiệt
, lạm giữ phương ngung.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
huân-phiệt
* Từ tham khảo:
- rông rổng
- rồng
- rồng bay phượng múa
- rồng đất
- rồng đến nhà tôm
- rồng mây gặp hội