| hợm mình | đt. Ỷ mình lên mặt, cầu cao: Đừng có hợm mình quá như thế. |
| hợm mình | - Làm bộ. |
| hợm mình | tt Làm bộ cho mình là hơn người: Bè bạn không thích chơi với hắn vì hắn hợm mình. |
| hợm mình | tt. Nht. Hợm. |
| hợm mình | .- Làm bộ. |
| Thân phận đã tủi nhục như thế mà không biết , lại còn hợm mình làm cao. |
| Những tính xấu không thể tha thứ được ở người này là sự hợm mình ở người khác là lòng đố ky , ghen ghét Ở người kia là cái giọng nói cố ra vẻ hùng hồn Tất cả những cái đó khiến mình cảm thấy con người có vẻ gì giả tạo Nghi ngờ , và nghi ngờ mãi. |
| Kẻ thịnh bao giờ cũng hợm mình và nhợt nhạt. |
| Hàn Sinh thì không thế , khoe mẽ hợm mình , vong ân bội nghĩa , múa lưỡi để chỉ nghị quân thần , khua môi để buông lời sàm báng. |
| Họ thường đổi họ để đi học , thay tên để đi thi ; hễ trượt đỗ thì đổ lỗi mờ quáng cho quan chấm trường , hơi thành danh thì hợm mình tài giỏi hơn cả tiền bối , chí khí ngông ngáo , tính tình tráo trở , thấy thầy nghèo thì lảng tránh , gặp bạn nghèo thì làm ngơ , không biết rằng ngày thường dắt dẫn rèn cặp phần nhiều là cái công đức của thầy bạn. |
* Từ tham khảo:
- lúi nhúi
- lui xùi
- lụi
- lụi
- lụi
- lụi bông đơn