| hồng tươi | dt. Trái hồng để ăn tươi, cơm nhão và thật ngọt. |
| Mỗi tấc đất Hà Nội đượm thắm máu hồng tươi. |
| Bầu trời thì mù xám đầy hơi nước nhưng dưới đường phố lại sáng bừng lên với trăm nghìn màu sắc rực rỡ của áo quần , những gương mặt hồng tươi không cần son phấn của các cô gái mới lớn. |
| Nghĩ đến nước da hồng tươi , trước tiên tôi nghĩ đến Phương , con bạn thân nhất của tôi. |
| Dọc phố , những hàn cây bè bạn đã trơ cành , riêng cây long não vẫn rực rỡ hồng tươi dưới một bầu trời phẳng lì mây xám , không một chút ánh nắng. |
| Trên bàn là lọ hoa với cánh hồng tươi tắn. |
| Da thịt đó gặp ái tình nở hoa như thế nào thì cái bắp trắng ngần kia được ngọn lửa hồng tươi sưởi ấm , trong phút chốc , cũng căng mọng lên như vậy. |
* Từ tham khảo:
- rụi mạng
- rụi mịn
- rụi tùng
- rum
- rum
- rum