| hội hiệp | đt. C/g. Hội-họp hay Hội-hợp, tề-tựu đông-đảo: Anh em hội-hiệp đủ mặt. |
| hội hiệp | đt. Họp chung lại: Hội hiệp anh em. // Cuộc hội-hiệp. |
| 10 Ngày hhội hiệpsĩ nước sạch toàn quốc thu hút sự tham gia của hơn 3.900 học sinh và giáo viên. |
| Vào trung tuần tháng 3 , hàng trăm doanh nhân và quan khách có mặt tại Đại hhội hiệphội doanh nghiệp tỉnh Tuyên Quang lần thứ nhất có phần bất ngờ khi nghe một tiếng tù và cất lên. |
| Bên cạnh một số hoạt động như tổ chức các lớp tập huấn dành cho giáo viên và tình nguyện viên , lớp học giáo dục kiến thức bảo vệ và tiết kiệm nước cho học sinh theo giáo án của chương trình , tổ chức Ngày hhội hiệpsĩ nước sạch , ban tổ chức dự án còn xây dựng nhiều công trình nước sạch tại các trường tiểu học và cho cộng đồng. |
| Chính phủ sẽ trình Quốc hhội hiệpđịnh CPTPP vào tháng 10/2018. |
| Cuối tháng 11/2015 , hơn 500 doanh nghiệp Nhật Bản từ khắp nơi trên thế giới đã đến Việt Nam tìm cơ hội đầu tư và thương mại trong khuôn khổ Đại hhội hiệphội Doanh nghiệp hải ngoại Nhật Bản toàn cầu năm 2015 , tổ chức tại TP.HCM. |
* Từ tham khảo:
- bay hơi
- bay hơi chân không
- bay hơi kế
- bay hơi trực tiếp
- bay hơi tự nhiên
- bay la