| hỏng thi | đt. Trợt trong kỳ thi, thi rớt: Đệ-nhất buồn là cái hỏng thi (TX). |
Rồi một buổi chiều... Buổi chiều hôm ấy , Chương còn bao giờ quên được ?... Chương buồn rầu đến báo tin hỏng thi với người vợ chưa cưới , tưởng sẽ được nàng an ủi khuyến khích , sẽ được nàng đem lời âu yếm vỗ về. |
Bửa cơm ấy , tại nhà trọ bà Phùng có một người hỏng thi đã uống hết ba bình rượu cúc... vào một đêm dài nhất trong một đời người. |
| Chả thế mà người thông minh , tài giỏi có tiếng như Phan Bội Châu mà hhỏng thi6 khoa liền , mãi đến năm 34 tuổi mới đỗ giải nguyên , cùng khoa thi Hương với ông Đoàn. |
* Từ tham khảo:
- giấy chứng gửi tiền
- giấy chứng kiểm dịch
- giấy chứng kiểm dịch thực vật
- giấy chứng minh
- giấy chứng nhận nơi sản xuất
- giấy chứng phẩm chất