| học danh | dt. Tên gọi các động, thực-vật bằng tiếng la-tinh để thống-nhất danh-từ học-thuật quốc-tế. |
| Bố tôi là viện trưởng một viện nghiên cứu , còn mẹ tôi là trưởng khoa ở một trường đại học danh tiếng. |
| Cũng như rất nhiều bạn trẻ khác , tôi cũng đặt cho mình mục tiêu học giỏi , vào trường Đại hhọc danhtiếng , ra trường , kiếm tiền , lập gia đình và khẳng định vị trí của mình trong xã hội. |
| Tốt nghiệp một trường đại hhọc danhtiếng thuộc top đầu Việt Nam vào năm 2011 , đi làm với mức lương 12 triệu đồng/tháng , Vân đã nghỉ việc để bán hàng mỹ phẩm nhập ngoại mặc dù bị mẹ chồng phản đối. |
| Tuy nhiên , ngay sau khi bảng xếp hạng được công bố đã gây ra một làn sóng tranh luận bởi bảng xếp hạng này có phần "vô lý" khi những trường Đại hhọc danhtiếng bậc nhất cả nước lại được xếp sau các trường Đại học khác , thậm chí ở gần cuối bảng xếp hạng. |
| Cái giá tôi phải trả là sau khi tốt nghiệp ngành kèn ở trường đại hhọc danhtiếng Berklee Boston (Mỹ) về , tôi cùng nhạc sĩ Vũ Quang Trung háo hức làm dĩa Lời ru mắt em gần như lỗ , lọt thỏm , gần như không được chú ý chút nào trên thị trường. |
| Mạch Minh Thi là người có học thức , cô có bằng Luật của trường đại hhọc danhgiá Cambridge (Anh). |
* Từ tham khảo:
- từ vựng
- từ vựng học
- tử
- tử
- tử
- tử