| hoàn đồng | đt. Hồi-xuân, trẻ lại: Cải-lão hoàn-đồng. |
| hoàn đồng | đgt (H. hoàn: trở về; đồng: trẻ em) Trẻ lại: Cải lão hoàn đồng (tng). |
| hoàn đồng | đt. (sinh) Phương-cách làm cho một nòi, giống đương điêu-tàn được mạnh trẻ lại. |
| Trong đó , Thắm đã chỉ đạo và quyết định cho vay trái pháp luật , còn Hhoàn đồngphạm giúp sức tích cực. |
| Vì thế , gừng tươi được coi là một thần dược cải lão hhoàn đồng. |
| Hiện nay , các sản phẩm chứa collagen được quảng cáo rất rầm rộ như một thần dược giúp chị em cải lão hhoàn đồngnhan sắc , nhưng thực chất các sản phẩm này có đúng tốt như vậy ! |
| Gần đây , chị Ngọc gặp lại một người bạn mới đi Nhật về và giới thiệu cho một loại sản phẩm collagen dạng mặt nạ đặc biệt giúp cải lão hhoàn đồngnhan sắc với giá 2 ,5 triệu đồng/ 1 hộp. |
| Chị đã thành mụ phù thủy , có bùa phép cải lão hhoàn đồng. |
* Từ tham khảo:
- hạt trần
- hay ăn mà chẳng hay làm
- hay chữ lỏng
- hay chưa!
- hay gặp bở, dở gặp sượng
- hay hèn