| môi sinh | dt. Môi trường sống của sinh vật nói chung: chống ô nhiễm môi sinh. |
| môi sinh | dt (H. môi: đứng giữa; sinh: sống) Môi trường sống của sinh vật: Chống ô nhiễm môi sinh. |
| * Tái diễn "bài ca" chặt xong lại trồng Diện tích rừng thuộc xã Sơn Kim 2 bị cạo trọc trồng keo nguyên liệu Đây là những cánh rừng giáp biên giới Việt Lào , đóng vai trò an ninh quan trọng cũng như điều hòa mmôi sinhmôi trường , phòng chống thiên tai , lũ lụt. |
| Tình trạng khai thác đất trái phép và không đúng quy định này đã gây ra thất thoát tài nguyên khoáng sản , ảnh hưởng đến môi trường mmôi sinhvà làm thất thoát số tiền không nhỏ cho ngân sách nhà nước. |
| + Buộc tiêu hủy hàng hóa , vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người , vật nuôi , cây trồng , mmôi sinh, môi trường , văn hóa phẩm độc hại , đồ chơi có hại tới giáo dục nhân cách trẻ em đối với vi phạm quy định tại Điều này. |
| Cá Hồ Tây và những loài thủy sinh khác có giá trị cao là nhờ sống ở môi trường nước tự nhiên rộng lớn và mmôi sinhphong phú. |
| Theo trang web Air Toxic của EPA (Cơ quan bảo vệ mmôi sinhHoa Kỳ) , phơi nhiễm các hóa chất nguy hiểm có thể dẫn đến bệnh ung thư , bạch cầu , phá hủy thần kinh , suy gan và thận , các vấn đề về sinh sản , phụ thuộc vào hóa chất và mức độ phơi nhiễm. |
| Mỗi hành động mình làm ra , tự mình cần phải cân nhắc tác động của nó tới mmôi sinhcủa những người sống xung quanh mình cũng là cách bày tỏ trách nhiệm xã hội một cách đúng đắn. |
* Từ tham khảo:
- môi thâm mắt trắng
- môi trường
- môi trường bị nhiễm từ
- môi trường hữu sinh
- môi trường trong mờ
- môi trường trong suốt