| hoà đồng | đt. Hoà mình vô cho đồng-đẳng: nhập lại rồi bỏ đồng ra: Hoà-đồng với anh em; Nên hoà-đồng chớ đừng để kẻ ít người nhiều không tốt. |
| hoà đồng | đgt (H. hoà: không đánh nhau; đồng: cùng) Cùng giữ hoà bình: Các nước hoà đồng với nhau. |
| Thì ra những bức tranh gà lợn đó không phải chhoà đồng`ng với tôi , nhưng hoà đồng với vợ , với con tôi như thế , có lẽ vì chúng tượng trưng cho tinh thần dân tộc Việt Nam mà chúng tôi không biết. |
| Kiêng như thế có “ăn tiền” không , cái đó không cần lắm ; nhưng cần là làm như thế mình hoà đồng với đồng bào , mình tự động đoàn kết với anh em và , cũng như mọi người , mình cũng nuôi một hoài bão là năm mới có tiến bộ mới và sự tiến bộ đó , muốn đạt , phải nghiêm chỉnh nghênh đón một cách trang trọng từ ngày đầu năm. |
| Một mình cô thực hiện trọn vẹn một vòng luân vũ trước thiên nhiên , hoà đồng tinh khiết vào biển cả. |
Có lẽ chị chưa gặp những điểm hoà đồng như nỗi đau nhân tình , kiếp đời ngang trái , bất hạnh triền miên… Và cả tình yêu trắc trở nữa hả anh? Đã xuất hiện một cây cọc nhỏ trong đầm lầy mù sương , anh vội nắm lấy : Hoàn toàn đúng ! Tình yêu… Tại sao ngồi trước âm nhạc và đứng trước đại dương , bao giờ người ta cũng chạnh lòng và khao khát một thấp thoáng tình yêu man mác không rõ hình thù? Kể cả khi trong lòng họ đã có ngổn ngang trăm ngàn cuộc tình các kiểu rồỉ Kể cả. |
Anh chuyển sang viết tiểu thuyết khoa học viễn tưởng hồi nào vậỷ Làm thơ bây giờ đói , thiên hạ đua nhau sang tiểu thuyết hết hả anh? Em và biển và mặt trời hoà đồng đến dung dị… Để anh nói nốt. |
| Trái tim đau yếu của em , dù cố chèo lái về hướng nào nhưng nó vẫn giữ một nhịp đập riêng không chịu hoà đồng. |
* Từ tham khảo:
- nhận lớp
- nhận mắm
- nhận mặt
- nhận thầu
- nhận thức
- nhận thức luận