Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa hạ
dt. Kẻ-chợ, người thành-thị
: Danh vang hoa-hạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bê tông cát
-
bê tông chất dẻo
-
bê tông chịu nhiệt
-
bê tông cốt thép
-
bê tông đặc biệt nặng
-
bê tông đặc biệt nhẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Công viên h
hoa hạ
Long bên bờ vịnh Hạ Long.
hoa hạBài đăng trên báo giấy Hôn nhân & Pháp luật số 92.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa-hạ
* Từ tham khảo:
- bê tông cát
- bê tông chất dẻo
- bê tông chịu nhiệt
- bê tông cốt thép
- bê tông đặc biệt nặng
- bê tông đặc biệt nhẹ