| mỏi mồm | tt, trgt Đã nói nhiều quá hoặc nhiều lần: Dạy bảo mỏi mồm mà nó vẫn cứ hư. |
Khương đánh diêm châm điếu thuốc lá , nhưng vì thuốc ẩm , hút mỏi mồm cũng không được tí khói nào. |
| Người dân nay chỉ biết chờ đợi như chờ phép màu để được sống trong bầu không khí trong lành như trước đây chưa có Công ty CP Sản xuất tôn màu Poshaco , chứ ý kiến nhiều thì cũng chỉ mmỏi mồm! |
* Từ tham khảo:
- chính uỷ
- chính văn
- chính vụ
- chính vụ
- chính xác
- chính yển