Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa thừa
dt. (B): Đàn-bà đã có nhiều đời chồng
: Ra đường thấy nhánh hoa rơi, lấy chưn đạp xuống chẳng chơi hoa thừa
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
có được mắt ta mới ra mắt người
-
có đứt tay mới hay thuốc
-
có gan ăn cắp có gan chịu đòn
-
có gang có thép
-
có gãy tay mới hay thuốc
-
có giang
* Tham khảo ngữ cảnh
Năm 2001 , Uyển H
hoa thừa
nhận hai người chia tay : "Tình yêu của tôi chỉ là vấn đề thời gian.
Khai với công an , Loan , Lan và H
hoa thừa
nhận cho đến khi bị bắt đã hưởng hơn 400 triệu đồng tiền môi giới mại dâm cho các tiếp viên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa thừa
* Từ tham khảo:
- có được mắt ta mới ra mắt người
- có đứt tay mới hay thuốc
- có gan ăn cắp có gan chịu đòn
- có gang có thép
- có gãy tay mới hay thuốc
- có giang