Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa chi
dt. Quyền, thuế khai-thác chợ, bến đò, sòng bạc, v.v...
: Đóng hoa-chi, cờ-bạc có hoa-chi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chờm chực
-
chờm hớp
-
chờm xờm
-
chỡm chãm
-
chớm
-
chớm chở
* Tham khảo ngữ cảnh
Má ơi ,
hoa chi
hôi nghí hôi rình mà má còn trồng.
hoa chiDành Dành Chi Dành Dành còn được gọi là loại hoa nhài hương ảo vọng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa-chi
* Từ tham khảo:
- chờm chực
- chờm hớp
- chờm xờm
- chỡm chãm
- chớm
- chớm chở