| hình quạt | dt. C/g. Hình rẻ quạt, hình giống cây quạt xoè // (t) Hình bằng một phần của hình tròn giới-hạn bởi hai đường bán-kính và một đường cung. |
| hình quạt | dt (toán) Phần của hình tròn giới hạn bởi hai bán kính: Vẽ một hình quạt có diện tích bằng một phần ba diện tích của hình tròn. |
| hình quạt | (toán).- Phần của hình tròn giới hạn bởi hai bán kính. |
| Mai muốn mua chuộc lòng bà hay đó chỉ là một câu giễu cợt ? Bà tự hỏi , trong lòng phân vân , nửa mừng nửa lo... Bỗng một nụ cười nở trên cặp môi khô khan của bà , bà vừa nhác trông thấy ở trên tường ngay sát chỗ bà ngồi , treo xoè hình quạt , những ảnh của Ái từ năm Ái lên một cho tới năm Ái lên sáu tuổi. |
* Từ tham khảo:
- đại dương
- đại đa số
- đại đảm
- đại đao
- đại đao khoát phủ
- đại đăng khoa