| hình nổi | dt. Hình chạm nổi gò lên hay chụp cách riêng thấy cả bề dày như thật: Chạm hình nổi, chụp hình nổi. |
| hình nổi | dt Phần nổi lên của một vật điêu khắc: Hình nổi của một huy chương. |
| Cô nổi tiếng với vai diễn trong chương trình truyền hhình nổitiếng "Once Upon a Time". |
| Camilla Belle được biết đến với vai trò diễn viên và tên tuổi của cô "phủ sóng" rộng khắp sau khi tham gia diễn xuất trong một bộ phim truyền hhình nổitiếng Brazil. |
| Bộ phim xoay quanh nhân vật Tùng Nhân (diễn viên Quý Bình) một MC , đạo diễn chương trình truyền hhình nổitiếng đang sống yên vui với người yêu là Phương Thùy (diễn viên Quỳnh Chi) tại một căn biệt thự. |
| Diễn viên Quý Bình sẽ vào vai Tùng Nhân trong bộ phim "Ở đây có nắng" Bộ phim "Ở đây có nắng" xoay quanh nhân vật Tùng Nhân (diễn viên Quý Bình) một MC , đạo diễn chương trình truyền hhình nổitiếng đang sống yên vui với người yêu là Phương Thùy (diễn viên Quỳnh Chi) tại một căn biệt thự. |
| Trong một chương trình truyền hình mới đây với người dẫn chương trình truyền hhình nổitiếng của Mỹ là David Michael Letterman , cựu Tổng thống Mỹ Barack Obama đã nói rằng mối đe dọa đối với nền dân chủ Mỹ hiện nay không phải là báo chí hay các cường quốc bên ngoài , mà chính là việc người Mỹ không chia sẻ một sự hiểu biết chung về sự thật. |
| Anh đã từng góp mặt trong các bộ phim truyền hhình nổitiếng như Chuyện tình Sungkyunkwan , All my love... nhưng chỉ đảm nhận vai phụ. |
* Từ tham khảo:
- khớm
- khờn
- khớp
- khớp
- khớp
- khớp nớp