| hiệu ngừng | dt. (hx): Đèn, cờ hoặc còi dùng ra hiệu cho xe lửa ngừng. |
| Ngươi Khách xiếc nhìn mấy người đánh trống đánh thanh la , ra hiệu ngừng tay. |
| Tuy nhiên , sức tiêu thụ mì gói liên tục giảm mạnh trong 4 năm trở lại đây và chưa có dấu hhiệu ngừng, giảm xuống còn 4 ,8 tỉ gói năm 2015. |
| Ảnh : Hưng Anh Đến năm 2011 , công ty có dấu hhiệu ngừnghoạt động vì nợ nần chồng chất. |
| Lúc này , thể trạng của bệnh nhân đã rất nặng , có dấu hhiệu ngừngtim , không đo được huyết áp , không đo được thuốc vận mạch. |
| Đây được coi là giải pháp kịp thời từ Washington trong việc điều phối lại mối quan hệ đang ngày càng tụt dốc với đồng minh thân thiết nhất của nước này ở khu vực Đông Nam Á. Sự nóng nảy của ông Duterte vẫn chưa có dấu hhiệu ngừnglại khi hôm 5/10 , người đứng đầu Philippines lại thốt ra những câu từ gây tranh cãi khi nói rằng ông Obama "hãy xuống địa ngục". |
| Mưa giông cũng làm VTC gãy cột phát sóng , mất điện hoàn toàn Đến khoảng 18 giờ 15 phút , mưa giông đã có dấu hhiệu ngừng. |
* Từ tham khảo:
- cảnh tiên
- cảnh-trạng
- cảnh-vực
- cảnh-cân
- cảnh chuỳ
- cảnh-hạng