| heo quay | dt. Heo làm thịt xong để nguyên, ướp gia-vị rồi nướng trong lò đặc-biệt. |
| Năm ngoái phe An Vinh giành được con heo quay , mà chỉ bị thương có bảy người. |
| heo quay , gà vịt , gạo muối , hoa quả dùng để cúng cô hồn được đặt trên một giàn tre cao , dựng ngang trên bãi sông. |
| Tiếng chuông cuối cùng vừa điểm , thì võ sĩ của hai làng có quyền dùng bất cứ thế võ hiểm độc nào để hạ đối phương , giành cho được con heo quay về phần mình. |
| Nhưng con heo quay đem về bên này sông hay bên kia sông đã trở thành tiêu chuẩn đặt định niềm vinh dự may mắn cho cả cộng đồng suốt một năm. |
| Trong lúc những người thân thuộc của ông giáo giúp ông lo việc mai táng , thì các võ sĩ An Thái đã vất vả lắm mới mang được con heo quay về bên này sông Côn. |
| Ông nhờ người nhà ông biện tiện đường xuống phủ đặt heo quay , tìm giùm cho ông một cuốn sơ học vấn tân , vài thoi mực và bốn cây bút hạn thường. |
* Từ tham khảo:
- chất dẻo lớp trang trí
- chất dẻo thuỷ tinh
- chất dính kết
- chất đa hình
- chất đa tinh thể
- chất điểm