| heo con | dt. Heo mới đẻ, còn bú. |
| Bên cạnh đó các trại nuôi heo nái , heo thịt , hheo conphải tách bạch nhau và xe vận chuyển vào trang trại phải được sát trùng. |
| Trong thời gian công bố dịch nghiêm cấm các hoạt động giết mổ , vận chuyển , mua bán heo và sản phẩm của heo trong vùng dịch ,... Được biết , sau khi phát hiện ổ dịch heo tai xanh ở thôn Giai Sơn , xã An Mỹ , (huyện Tuy An) dịch tiếp tục xuất hiện trên đàn hheo congồm 4 con tại hộ nhà ông Trương Văn Sử , thôn Phú Thứ , xã Hòa Bình 2 (Tây Hòa) ; và trên đàn heo 28 con của hộ ông Trương Văn Quang ở thôn Uất Lâm , xã Hòa Hiệp Bắc (Đông Hòa). |
| Trước mắt anh là hoa , lá , buồng cau , nải chuối và gà trống loại nhỏ cùng với hheo conmang màu vàng sáng ngời pha sắc xanh. |
* Từ tham khảo:
- hồ lô
- hồ lô
- hồ lô
- hồ lơ
- hồ lơ xích cuội
- hồ nghi