Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
heo cỏ
dt. Giống heo nhỏ con, bụng sà lưng ễn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ăn như Nam Hạ vác đất
-
ăn như phá
-
ăn như phát tấu, làm như trấu vãi
-
ăn như rồng cuốn
-
ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội nước
-
ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa
* Tham khảo ngữ cảnh
Con
heo cỏ
bụng bự đầy đất sục mũi vào đám rau diệu , rau chay.
Mang thắc mắc này đi hỏi bạn , bạn cười khà khà trả lời : Phải rồi , heo ở phố ăn bột , sao bằng h
heo cỏ
nhà quê nuôi rau , chạy rong lỏng nhỏng ngoài đường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
heo cỏ
* Từ tham khảo:
- ăn như Nam Hạ vác đất
- ăn như phá
- ăn như phát tấu, làm như trấu vãi
- ăn như rồng cuốn
- ăn như rồng cuốn, làm như cà cuống lội nước
- ăn như rồng cuốn, nói như rồng leo, làm như mèo mửa