| hậu thân | dt. Tấm thân về sau: Hậu-thân chẳng biết ra sau // đt. Dự-bị, lo cho tấm-thân về sau: Để dành hậu-thân. |
| hậu thân | dt (H. hậu: sau; thân: thân thể) Tổ chức kế tiếp một tổ chức có trước: Đảng Cộng sản Việt-nam là hậu thân của Đảng Lao động Việt-nam. |
| hậu thân | dt. Thân xuất hiện về kiếp sau theo thuyết luân hồi. |
| hậu thân | .- Hình thức hay tổ chức kế tục một hình thức hay tổ chức có trước: Đảng Lao Động Việt Nam là hậu thân của Đảng Cộng sản Đông Dương. |
| Đến khi bệnh nặng , thái hậu thân đến thăm , hỏi rằng : "Nếu có mệnh hệ nào thì ai là người có thể thay ông?". |
| Chị không phải hoa hhậu thânthiện nha em. |
| Nhiều gương mặt người dẫn chương trình mới sẽ lần lượt gia nhập như MC Trúc Mai , Hoa hhậu thânthiện Dương Thùy Linh , MC Quỳnh Chi (The Remix , The Voice Kids...). |
| Cô sinh năm 1989 , cao 1 ,75 m , từng đoạt giải bạc Siêu mẫu Việt Nam 2010 , giải Hoa hhậu thânthiện tại cuộc thi Hoa hậu Thế giới người Việt 2009. |
| Cuộc thi Hoa hậu áo tắm quốc tế có các nội dung thi tương tự như các cuộc thi sắc đẹp khác gồm : Hoa hậu biển , Hoa hậu tài năng , Hoa hhậu thânthiện , Trang phục tự chọn... Xin giới thiệu những bức ảnh đẹp của một số người đẹp sẽ so tài tại cuộc thi : Sơn Hà Ảnh : Missbikini. |
| K.D Hoa hhậu thânthiện quý bà Phạm Thị Hồng Thắm (phải). |
* Từ tham khảo:
- chó Nhật xù bông
- chó Nhật xù xoắn
- chó nóc
- chó núi
- chó ông thánh cắn ra chữ
- chó phốc