| hậu bị | tt. Trừ-bị, dự-bị vào quân-ngũ. |
| hậu bị | tt (H. hậu: sau; bị: đầy đủ) Dự trữ để sau này sẽ bổ sung: Đoàn thanh niên là cánh tay và đội hậu bị của Đảng (HCM). |
| hậu bị | dt. Dự bị về sau. // Quân hậu-bị. |
| hậu bị | .- Để dùng về sau, để bổ sung: Lực lượng hậu bị. Quân hậu bị. Quân dự trữ, chưa ra mặt trận. |
| Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân cùng quân An Thái chờ sẵn bên ngoài làm lực lượng hậu bị , khi cần áp sát lũy phủ để càn quét tàn quân và dư đảng. |
| Toán thứ ba là toán hậu bị chờ tiếp ứng và vận lương. |
| Thung đành truyền lệnh rút quân , sau khi cho toán hậu bị đào hầm hố chờ cản đường địch truy kích. |
| Trần Tự Khánh vì cớ Huệ hậu bị thái hậu làm khổ mà đem quân phạm cửa khuyết xin đón xa giá. |
| Tất cả các thiết bị đang sử dụng trong trại gà hhậu bị, trại gà đẻ , dây chuyền thu gom vệ sinh trứng và sản xuất phân vi sinh hữu cơ đều là công nghệ hiện đại bậc nhất trên thế giới. |
| Nhưng , có một tình tiết rất đáng lưu ý mà bài báo trên Phụ Nữ Việt Nam cho thấy , có một thời kì Phương Nga bỏ nhà ra ở riêng , sau đó bị mẹ kiện liên quan tới đất đai , rồi mẹ của hoa hhậu bịcáo này đã phải giải thích là tiến hành kiện để ngăn con gái mình chuyển giao đất của gia đình cho người ngoài. |
* Từ tham khảo:
- đại kinh
- đại lạc
- đại lãn
- đại lãn chờ sung
- đại lãn nằm gốc cây sung
- đại lão