| hậu phi | dt. Các bà vợ vua. |
| hậu phi | dt (H. hậu: vợ vua; phi: vợ vua) Vợ vua: Bà hậu phi của vua Lí Thánh-tông là một phụ nữ giỏi việc nước. |
| hậu phi | dt. Hoàng-hậu và phi-tần, vợ chính, vợ hầu của vua. |
Tháng 11 , Quý Ly làm sách Quốc ngữ Thi nghĩa1253 và bài tựa , sai nữ sư dạy hậu phi và cung nhân học tập. |
| Sau khi gây án , Phong tháo nữ trang rồi bỏ xác nạn nhân vào valy , ném xuống sông Hhậu phitang. |
| Sau đó , Phong lấy xe máy của nạn nhân đi mua một valy rồi về khách sạn bỏ thi thể nạn nhân vào , thuê taxi chở đến TP Châu Đốc , định đến phà Châu Giang bỏ xuống sông Hhậu phitang. |
| Sau khi Tần Thủy Hoàng thống nhất lục quốc , đổi thiên tử thành hoàng đế , vợ chính của hoàng đế cũng được đổi từ hhậu phithành hoàng hậu. |
| Đám thái giám và cung nữ hầu hạ hhậu phi, hậu phi hầu hạ hoàng thượng. |
| Nhưng theo ghi chép trong Thanh sử cảo hhậu phitruyền thì nàng là ái phi được Thuận Trị sủng ái nhất. |
* Từ tham khảo:
- mộng điệp
- mộng đẹp
- mộng-hành
- mộng-huyễn
- mộng hùng
- mộng yểm