| hẩy | đt. Thổi cho hừng lên. |
| hẩy | - đgt. 1. Hất mạnh và nhanh gọn: hẩy ra đất. 2. ẩy, đùn đầy cho xê dịch: hẩy hòn đá tảng sang một bên. 3. Thổi cho lửa bùng cháy: hẩy lò. |
| Gió chiều hây hẩy lay động lá cánh. |
| Gió chiều hây hẩy đã mát , mùa lúa chín bốc lên thơm phức , khiến Ngọc ngắm cảnh nơi thôn dã êm đềm , trong lòng xiết bao tình cảm. |
BK Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , vội dời chân đi Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , nhớ nhời cả năm Bâng khuâng nhớ cảnh nhớ người Nhớ nơi quan họ , nhớ lời ca hay Bất kì sớm tối chiều trưa Mưa khắp Hà Nội mưa ra Hải Phòng Hạt mưa vừa mát vừa trong Mưa xuống Hải Phòng , mưa khắp mọi nơi Hạt mưa chính ở trên trời Mưa xuống Hà Nội là nơi cõi trần Giêng hai lác đác mưa xuân Hây hẩy mưa bụi , dần dần mưa sa Hạt mưa vào giếng Ngọc Hà Hạt thì vào nhị bông hoa mới trồi Tháng năm , tháng sáu mưa mòi Bước sang tháng bảy sụt sùi mưa Ngâu Thương thay cho vợ chồng Ngâu Đầu năm chí cuối gặp nhau một lần. |
BK Bất kì sớm tối chiều trưa Mưa khắp Hà Nội mưa ra Hải Phòng Hạt mưa vừa mát vừa trong Mưa xuống Hải Phòng , mưa khắp mọi nơi Hạt mưa chính ở trên trời Mưa xuống Hà Nội là nơi cõi trần Giêng hai lác đác mưa xuân Hây hẩy mưa bụi , dần dần mưa sa Hạt mưa vào giếng Ngọc Hà Hạt thì vào nhị bông hoa mới trồi Mỗi năm chỉ gặp mặt nhau một lần Tháng một là tiết mưa sa Bước sang tháng chạp mưa đà hết năm. |
Ai biết vực nghé hẩy. |
| Con co chân nhảy qua đầu bàn , cô y tá vội vàng đỡ lấy con : Mày muốn băng huyết chết hay saỏ Con hẩy tay mẹ và cô y tá , đi như chạy về giường. |
* Từ tham khảo:
- thuộc
- thuộc địa
- thuộc địa kiểu mới
- thuộc hạ
- thuộc hạt
- thuộc làu