| hảo vọng | đt. Mong-ước việc tốt. |
| hảo vọng | tt (H. vọng: mơ ước) Mơ ước đẹp: Một mũi đất ở cực nam châu Phi được đặt tên là Hảo vọng giác. |
| (NLĐO) Vào thế kỷ 17 , vị thuyền trưởng người Hà Lan Hendrik van der Decken cùng toàn bộ thủy thủ đoàn đang trên đường trở về quê hương từ mũi Hhảo vọngthì gặp một cơn bão lớn. |
| Đó là truyền thuyết , còn hôm nay , ngay tại mũi Hhảo vọngcủa đất nước Nam Phi , những người Hà Lan bay bằng xương bằng thịt đã xuất hiện trước mắt các đối thủ trên con đường chinh phục Cúp vàng. |
| Trong khi đó , những pha xử lý điệu nghệ của Cassano cho thấy anh chính là một Trequartista đích thực , mẫu cầu thủ mà Lippi đã không thể tìm ra trong số 23 gương mặt ông mang đến mũi Hhảo vọng. |
* Từ tham khảo:
- dồi sấy
- dỗi
- dốí
- dối
- dối dá
- dối dăng