| hào trưởng | dt. Đàn anh, có thế-lực. |
| hào trưởng | dt (H. hào: mạnh mẽ; trưởng: đứng đầu) Như Hào mục (cũ): Bọn hào trưởng bóc lột sức lao động của nông dân. |
| hào trưởng | .- Nh. Hào mục. |
| Vua vốn con nhà hào trưởng , thiên tư lỗi lạc , làm quan không được vừa ý. |
| Trường hợp khác : Sholokhov được một hhào trưởngtặng một con ngựa tốt ; thời ấy , những chuyện như thế là bình thường , nhưng sau đó Sholokhov bị cáo buộc là đã nhận hối lộ từ tay kẻ thù của nông dân để rồi không trừng phạt tên cường hào nọ , và suýt bị xử bắn. |
| Do chính sự rối ren , lòng dân oán hận , nhiều cuộc khởi nghĩa của nông dân và ly khai của các hhào trưởngđịa phương nổ ra. |
| Cha ông là hhào trưởngLữ Tạo , làm nghề lang y , mẹ là người tài sắc tên Trương Thị Vĩ , con gái hào trưởng Vũ Ninh (vùng Bắc Ninh ngày nay). |
| Phóng viên đề nghị gặp ông Hhào trưởngban Truyền thông IDT theo hướng dẫn thì được bạn lễ tân công ty bảo là : ông Hào đi công tác Tây Bắc chưa biết ngày nào về đợi đi. |
* Từ tham khảo:
- khói hương
- khói lửa
- khói lạnh hương tàn
- khói lửa binh đao
- khói như hun chuột
- khom