Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hào luỹ
dt. Hào sâu và luỹ cao, nơi tạo ra để núp bắn và trốn tên đạn của địch
: Hào luỹ chắc-chắn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hào luỹ
dt. Rãnh và thành đắp cao để phòng ngự quân-địch.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
chuồi chuội
-
chuỗi cười
-
chuội nợ
-
chuồn chuồn ngô
-
chuồn thẳng
-
chuồng cọp
* Tham khảo ngữ cảnh
Một tốp Kiến Lửa quần áo vàng khè , Kiến Lửa lầm lì hì hục đào đất xây
hào luỹ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hào luỹ
* Từ tham khảo:
- chuồi chuội
- chuỗi cười
- chuội nợ
- chuồn chuồn ngô
- chuồn thẳng
- chuồng cọp