| hạng bình | dt. Đậu trong một kỳ thi thuộc hạng giỏi, dưới hạng ưu, trên hạng bình-thứ. |
| hạng bình | dt Thứ có giá trị trung bình, không tốt, không xấu: Lụa hạng bình. |
| Cảm tưởng ấy không những không an ủi được Mai là đã được đứng ngang hàng với kẻ hơn mình trong khoảnh khắc , như nó có thể an ủi nhiều người trong hạng bình dân , mà trái lại. |
***** Tôi đậu tú tài năm đó , hạng bình , thuộc loại khá. |
| Ông cụ này làm nghề thợ chạm , nghĩa là thuộc hạng bình dân. |
| Xe hhạng bìnhdân nhưng biển số tứ quý hay ngũ quý trở thành tâm điểm của sự chú ý. |
| Điều đó cho thấy mức chi tiêu của khách Trung Quốc được cho là hhạng bìnhdân cũng rất phóng khoáng. |
| Không chỉ xuất sắc vươn lên đứng Top 1 trên bảng xếp hhạng bìnhchọn , hôm qua 13.11 , Đỗ Mỹ Linh lại một lần nữa có mặt trong Top 20 Beauty With a Purpose Sắc đẹp vì mục đích cao cả với dự án Cõng điện lên bản. |
* Từ tham khảo:
- hi-đrô clo-rua
- hi-đrô-pô-ních
- hi-đrô-xít
- hi-đrô-xít lưỡng tính
- hi hi
- hí hí