| hàng rong | dt. Hàng bán rong ngoài đường: Đừng ăn hàng rong. |
| hàng rong | dt Nói người đem hàng đi bán rong ở các phố: Nhiều hàng rong làm ách tắc giao thông. |
| hàng rong | dt. Rong từ chỗ nầy qua chỗ kia mà bán hàng // Bọn hàng rong. |
| Trương tẩn mẩn nhìn những người bán hàng rong qua lại. |
Nhìn qua cái mành rách sang góc nhà bên kia , Trọng thấy bác Phác , người đàn bà bán hàng rong ở chung với chàng cũng đương ngồi , hai khuỷu tay chống vào đùi có vẻ ngẫm nghĩ. |
| Cha mẹ anh làm nghề bán hàng rong. |
Đấy em coi , bán hàng rong mà cũng đủ tiền nuôi con đi học đấy ! Thưa chị , bán hàng rong thì tất nhiên là nuôi thân cũng chẳng xong... Người chị tốt lắm , thương Trọng , yêu quý Trọng như một người mẹ âu yếm con. |
| Ruồi bâu kín những gánh hàng rong , bọ bay vòng vòng quanh đống rác ven đường , hàng triệu tiếng đập cánh vo ve bị hòa tan vào tiếng động cơ , tiếng còi tàu , tiếng cãi vã , tiếng mặc cả , tiếng nói chuyện , tiếng gào khóc , tiếng chó sủa , tiếng bò kêu… Nằm cạnh bến tàu là một khu ổ chuột , đặc sản Ấn Độ đem ra giới thiệu với cả thế giới qua bộ phim đoạt giải Oscar "Triệu phú khu ổ chuột". |
| Ngay cả những người bán hàng rong cũng không dám cất tiếng chào hàng. |
* Từ tham khảo:
- phục tội
- phục trang
- phục tùng
- phục vi
- phục viên
- phục vụ