Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hang cua
dt. Hang dựa mép mương do cua moi ở // Hai lỗ sâu dưới cổ
: Móc hang cua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khướt mướt
-
khượt
-
khướu
-
khướu
-
khướu đầu đen
-
khướu đuôi đỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha mẹ giàu thì con thong thả
Cha mẹ nghèo con cực đã gian nan
Sáng mai lên kiếm củi trên ngàn
Chiều về xuống biển mò
hang cua
còng.
BK
Cha mẹ giàu thì con thong thả
Cha mẹ nghèo con vất vả gian nan
Sáng ngày lên núi đốt than
Chiều về xuống biển đào
hang cua
còng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hang cua
* Từ tham khảo:
- khướt mướt
- khượt
- khướu
- khướu
- khướu đầu đen
- khướu đuôi đỏ