| hãm phanh | (frein) đt. Siết thắng cho xe dừng lại. |
Một lát sau , tôi lại nghe thấy tiếng người đàn bà , rõ hơn lần trước , giục tôi : Hãm lại ! Hãm ngay lại ! Lúc bấy giờ tôi không biết nữa , nhắm mắt hãm phanh thật mạnh. |
| Chưa kể , việc vay vốn tiêu dùng tại thời điểm các ngân hàng phải hhãm phanhtín dụng cũng không phải là dễ. |
| Cùng lúc , xe khách khác không kịp hhãm phanh, đâm thẳng vào xe sau. |
| Lúc này , 2 nhân viên trực gác là Cao Thị Loan và chị Oanh đã nhanh trí , chạy ngược đường thông báo cho đoàn tàu biết để chủ động hhãm phanhkhẩn cấp. |
| Quản lý xe cho hay , trước thời điểm tai nạn , xe tải chở bồn đang lùi để dừng đỗ , đúng lúc tài xế xe khách chạy tới không kịp hhãm phanhnên đâm phải. |
| Tuy nhiên , khi tàu vào đến thì ông phát hiện ôtô kẹt trong cầu nên hhãm phanhnhưng không kịp. |
* Từ tham khảo:
- mía gốc
- mía lam
- mía ngon đánh cả cụm
- mía sâu có đốt, nhà dột có nơi
- mía sơn diệu
- mía sơn dịu