| hàm hồ | trt. Hồ-đồ, không rõ, thiếu suy-nghĩ cân-nhắc: Ăn-nói hàm-hồ; Thấy hàm-hồ rồi nói bướng. |
| hàm hồ | - t. (Cách nói năng) thiếu căn cứ, không phân rõ đúng sai, không đúng với sự thật. Ăn nói hàm hồ. |
| hàm hồ | tt, trgt (H. hàm: ngậm; hồ: hồ dán) Lơ mơ, không phân biệt rõ phải trái: Chị ta hay ăn nói hàm hồ. |
| hàm hồ | tt. Bướng, biết không phải mà cũng cứ cãi: Lý-luận hàm-hồ. // Ăn nói hàm hồ. |
| hàm hồ | .- Lơ mơ, không đích xác không phân biệt rõ phải trái: Phán đoán hàm hồ. |
Khi đã thành công rực rỡ trên đường đời nhờ những mẩu chuyện hàm hồ về hai lóng tay , Tư Thới muốn sự nghiệp của mình được hợp thức hơn. |
| Ông không giữ được cái lý luận hàm hồ ấy lâu ! Vì quả thực ông giáo thấy rõ những người ở trường trầu Tây Sơn Thượng không đơn giản. |
| Chẳng hạn , đọc lại Tạp chí Tiên phong số ra 19 8 1946 , người ta thấy có bài Văn hoá Việt Nam sẽ không đi theo nấm mồ văn hoá Pháp , trong đó , Xuân Diệu nhận xét một cách hàm hồ : "Thơ ca của Pháp thì hết nhựa rồi" "Tiểu thuyết của Pháp mới là lèo tèo" "Văn hoá Pháp sang thế kỷ hai mươi (...) vất vưởng như không có địa bàn". |
| Dư luận bất ngờ vì không thể nào tin nổi một cán bộ quản lý giáo dục lại ăn nói hhàm hồnhư vậy. |
* Từ tham khảo:
- ngón út
- ngọn
- ngọn đèn trước gió
- ngọn ngành
- ngọn nguồn chân sóng
- ngọn nguồn đáy sông