| ham mê | đt. Say-mê, thích cách mê-mết, không thiết chi khác: Ham-mê bài-bạc. |
| ham mê | - đg. Ưa thích tới mức say mê. Ham mê nghệ thuật. Ham mê cờ bạc. |
| ham mê | đgt Thích thú đến mức không còn tỉnh táo: Ham mê tửu sắc; Ham mê cờ bạc. |
| ham mê | đt. Ham muốn mê say. |
| ham mê | .- Yêu thích mải miết đến nỗi không biết gì đến việc chung quanh: Ham mê tửu sắc. |
| Chàng không thấy mình ham mê thứ gì cả , nhưng thôi không chơi bời nữa thì chàng không bao giờ nghĩ tới , cũng như chàng không bao giờ nghĩ tới sẽ hết tiền tuy vẫn biết là một ngày kia số tiền bán đất cũng hết. |
| Chẳng lẽ tính ham mê cờ bạc lại thắng nổi được lòng khinh bỉ đàn bà ? Vả chăng , Chương cũng chỉ đánh tổ tôm để tiêu khiển đỡ buồn mà thôi. |
| Họ dễ ham mê tửu sắc lắm. |
| Từ ngày Minh khỏi bệnh sinh ra ham mê chơi bời , Liên buồn bã nên cũng không thiết tha mấy đến chuyện làm ăn nữa. |
| Một lát sau , bà vờ hỏi : Mẹ nghe nói độ này con ham mê cờ bạc. |
Và chàng , trước kia phong lưu trưởng giả , trước kia khi đi qua đám bình dân bẩn thỉu và nghèo nàn này , chàng vẫn khinh và tự hỏi không biết họ sống để làm gì , sống để mà khổ sở , để mà đói rét , không biết sống đối vơi họ có ý nghĩa gì mà còn ham mê quyến luyến. |
* Từ tham khảo:
- xã-tây
- xạ-đăng
- xạ-lợi
- xạ-ngự
- xạ-quang
- xạ-tiễn