| hạ chi | dt. Hai chân, bộ-phận thân-thể từ hông xuống bàn chân. |
| hạ chi | dt. Chân. |
| Một số quan chức của Malaysia cho hay , bên cạnh việc kêu gọi hhạ chiphí dự án , Malaysia cũng muốn có thêm công ty Malaysia và công nhân Malaysia tham gia các dự án này. |
| Dẫn ra hàng loạt những đặc điểm ưu việt để thuyết minh cho việc quyết định bỏ các vật liệu , công nghệ truyền thống (ống gang , ống bê tông nòng thép) và lựa chọn công nghệ mới này , ông Phương cho hay ống cốt sợi thủy tinh (CSTT) đã được sử dụng rộng rãi ở các nước tiên tiến , ống nhẹ , tiện cho vận chuyển nên hhạ chiphí vận tải ; tuổi thọ đảm bảo 50 năm , lưu lượng truyền dẫn lớn , nguồn cung cấp chủ động , xây lắp , vận hành , sửa chữa thay thế dễ dàng hơn. |
* Từ tham khảo:
- chó chốc
- chó chùa bắt nạt chó làng
- chó chui gầm chạn
- chó chực chuồng chồ
- chó chực máu giác
- chó cò