| hạ bạn | dt. Miền gần biển, đất thấp. |
| hạ bạn | dt. Miền ở phần dưới sông gần cửa sông ra biển: Vùng hạ-bạn. |
| Nhưng không , cô vẫn còn thương cậu Năm nhiều lắm và thề ở lại giúp và dựng cho lũ con lũ cháu và lũ chắt nhà chồng , có cái định kiến là đến bao giờ dân trung châu hạ bạn tuyệt nghề làm giấy bản thì cô mới bỏ nhà chồng và lộn về rừng. |
Ngày 17 , lấy Thẩm hình Nguyễn Đình Lịch làm An phủ sứ hạ bạn Thái Nguyên , vẫn giữ chức Thẩm hình phó sứ [11b] như cũ. |
Lấy Tuyên phủ đại sứ Thái Nguyên hạ bạn là Lê Lôi làm Xa kỵ đồng tổng quản kiêm đô tổng quản phủ lộ [43b] Thanh Hóa (Lôi người làng Cổ Ninh , huyện Nông Cống) ; Tuyên úy đại sứ trấn Tuyên Quang là Trần Lựu làm Kim ngô vệ đồng tổng quản kiêm đô tổng quản lộ Thuận Hóa ; Nguyễn Cảnh Thọ làm Môn hạ hữu ty thị lang tham tri Hải Tây đạo bạ tịch như cũ ; Nội mật viện phó sứ Nguyễn Thúc Huệ làm Đồng tri thượng thư tả ty sự tham tri Hải Tây đạo bạ tịch. |
| Lấy Nhập nội thị sảnh đô áp nha tham dự triều chính Lê Khiêm làm thượng thư lệnh tri Hải Tây đạo quân dân bạ tịch ; Tổng tri Bắc Giang trung lộ Lê Chích làm Tuyên úy đại sứ Thái Nguyên hạ bạn. |
| Đại bàng trại giam và quái chiêu hành hhạ bạntù. |
* Từ tham khảo:
- nghiêm-hình
- nghiêm-lãnh
- nghiêm-lệ
- nghiêm-lịnh
- nghiêm-luật
- nghiêm-mệnh