| hả lòng | tt. Vừa lòng, thoả sự mong-ước: Làm cho hả lòng cha mẹ. |
| hả lòng | tt Vui trong lòng: Còn ăn hết nhịn cho hả lòng chồng con (cd). |
| hả lòng | .- Nh. Hả dạ. |
| Sau hết không biết làm thế nào , nàng bèn nói với mẹ : Thôi thì thế này là hơn nhất : con xin nhận là của con , nhưng con muốn rằng mẹ giữ lấy rồi gây dựng cho con lấy một cái vốn riêng về sau... Lúc đó bà Thân mới hhả lòng. |
| Không bao giờ mợ quên xoi mói Trác bằng những câu : Mày đã bảo bà bỏ thuốc độc cho con mày , thì bà có đánh chết mày , bà cũng hả lòng... Đã nhiều lần không chịu nổi những câu thâm độc ấy , nàng khóc lóc than thầm : Con ơi ! Mẹ cũng muốn chết theo con cho sướng ! Và mỗi lúc nhớ đến con , nàng lại thoáng có ý nghĩ rằng nó chết có lẽ lại là " thoát cho cái thân nó... " Hết tất cả những chuyện buồn ấy , nàng còn nhớ rõ từng tý , tựa như việc mới xảy ra ngày hôm qua. |
Em thấy anh băn khoăn , cuống quýt vì cô ta , thì em đâm ghét , rồi em định bụng trêu cho hả lòng căm tức. |
| Chắc nơi chín suối ông Tốt cũng hả lòng. |
| Tôi hả lòng. Tôi bỏ tay ra khỏi đầu |
| Hắn muốn làm những động tác thật thô bạo cho hả lòng căm tức. |
* Từ tham khảo:
- huyết chí
- huyết chiến
- huyết chứng
- huyết cổ
- huyết cổ
- huyết cực