| hả dạ | đt. Vừa dạ, không còn muốn chi nữa: Làm cho cho hả dạ nầy mới ưng (K). |
| hả dạ | tt Vui lòng: Con đỗ đạt, bố mẹ cũng hả đạ. |
| hả dạ | .- Thoả lòng. |
| Nàng biết trước rằng hễ có dịp gặp nhau là họ nói cạnh nói khoé nhau , và đem những chuyện tư , chuyện riêng nói cho hả dạ. |
| Tuy không được lan rộng nhưng thấy kết quả hiển nhiên , làm cho mấy nghìn con người được sung sướng vì mình , thời chết đi tưởng cũng hả dạ lắm , đời mình không phải là không có cho ai. |
| Anh giận quá , quên cả là mình mù , toan đứng dậy ra ngoài đuổi nó đi cho hả dạ thì chợt tỉnh hẳn ! Liên thở dài , đưa tay gạt nước mắt : Sao mình không gọi em ? Mình vất vả cả ngày rồi , làm sao anh nỡ để mất giấc ngủ của mình ! Bấy giờ đã gần 9 giờ. |
| Nghĩ tới chị , nghĩ tới quãng đời đầy đoạ , khổ sở , Huy căm tức , muôn nói mấy câu cho hả dạ , song đôi với một bà khách đến chơi nhà , chàng cho rằng xử như thế rất bất lịch sự. |
| Thấy Ki bị mắng , Quỳnh có phần hả dạ , làm bộ nhăn mặt trêu lại nó. |
| Đang chạy số bốn , số năm vù vù , phải dừng lại trước một ngã năm , ngã bảy không biết đi lối nào ! Tôi nhảy khỏi buồng lái hậm hực , muốn quát tháo , mắng mỏ một câu cho hả dạ. |
* Từ tham khảo:
- sống sót
- sống sượng
- sống tết chết giỗ
- sống thác
- sống thì lâu, chết thì giỗ đầu sau lưng
- sống trâu